Bản dịch của từ Well-read trong tiếng Việt

Well-read

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-read(Adjective)

wˈɛl ɹˈɛd
wˈɛl ɹˈɛd
01

Có nhiều kiến thức nhờ đọc nhiều sách/bài viết; hiểu biết rộng, uyên bác do ham đọc.

Knowledgeable from having read much.

博览群书,知识丰富

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Well-read(Verb)

wˈɛl ɹˈɛd
wˈɛl ɹˈɛd
01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “read” (đã đọc). Dùng để chỉ hành động đã hoàn thành: “đã đọc”.

Past participle of read.

博学的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh