Bản dịch của từ Well-reputed trong tiếng Việt

Well-reputed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-reputed(Adjective)

wɛl ɹɪpjˈutɪd
wɛl ɹɪpjˈutɪd
01

Có danh tiếng tốt; được nhiều người tin tưởng và kính trọng vì uy tín cao.

Having a good reputation highly reputable.

声誉良好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh