Bản dịch của từ Well-timed trong tiếng Việt

Well-timed

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-timed (Adjective)

wˈɛl tˈaɪmd
wˈɛl tˈaɪmd
01

Diễn ra hoặc được thực hiện vào thời điểm thích hợp nhất; đúng lúc, kịp thời để mang lại hiệu quả tốt nhất.

Happening or done at the most suitable time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Well-timed (Adverb)

wˈɛl tˈaɪmd
wˈɛl tˈaɪmd
01

Một cách đúng lúc, vào thời điểm thích hợp nhất; làm việc gì đó vào lúc phù hợp để đạt kết quả tốt nhất.

In a welltimed manner at the most suitable time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh