Anh - Việt

Bản dịch của từ Well-traveled trong tiếng Việt

well-traveled

AdjectiveVerb

well-traveled (Adjective)

/wɛl tɹˈævld/
/wɛl tɹˈævld/
AI

Nghĩa 01

Đã đi du lịch nhiều nơi; có kinh nghiệm đi tham quan, khám phá nhiều vùng, quốc gia.

Having traveled extensively.

Ví dụ
Maria là một người đã đi du lịch nhiều và chia sẻ trải nghiệm văn hóa.Maria is a well-traveled person who shares cultural experiences.
John không phải là người đã đi du lịch nhiều; anh ấy thích ở nhà.John is not well-traveled; he prefers staying at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

well-traveled (Verb)

/wɛl tɹˈævld/
/wɛl tɹˈævld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của "travel" (đi du lịch/đi lại). Dùng để nói rằng ai đó đã đi du lịch hoặc đã di chuyển ở nơi nào đó trong quá khứ.

Past tense and past participle of travel.

Ví dụ
Cô ấy có những người bạn đã đi du lịch khắp nơi với những câu chuyện tuyệt vời.She has well-traveled friends who share amazing stories from different countries.
Năm nay, anh ấy chưa đi du lịch nhiều ngoài quê hương.He has not well-traveled much outside his hometown this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh