Bản dịch của từ Well travelled trong tiếng Việt

Well travelled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well travelled(Adjective)

wˈɛl tɹˈævəld
wˈɛl tɹˈævəld
01

Miêu tả người đã đi du lịch nhiều nơi, có kinh nghiệm đi lại rộng rãi và hiểu biết về các vùng, nền văn hóa khác nhau.

Of a person having travelled widely.

旅行广泛的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(miêu tả một con đường, tuyến đường) thường có nhiều người đi lại, được du khách/khách qua lại thường xuyên.

Of a route much frequented by travellers.

经常有人走的路线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh