Bản dịch của từ Well-warmed trong tiếng Việt
Well-warmed
Adjective

Well-warmed (Adjective)
wˈɛlwɔːmd
ˈwɛɫˈwɔrmd
01
Ở trạng thái ấm áp dễ chịu, đặc biệt là sau khi được làm nóng hoặc giữ ở nơi ấm
Comfortably warm especially after being heated or kept in a warm place
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
