Bản dịch của từ Went-away trong tiếng Việt

Went-away

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Went-away(Verb)

wˈɛntəwˌeɪ
wˈɛntəwˌeɪ
01

Rời khỏi một nơi (đi khỏi chỗ đang ở hoặc đi xa khỏi nơi nào đó).

To leave a place.

离开某地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Went-away(Idiom)

ˈwɛn.təˌweɪ
ˈwɛn.təˌweɪ
01

Di chuyển rời khỏi một nơi hoặc biến mất; đã đi đi, đã rời đi hoặc không còn xuất hiện nữa.

To depart or disappear.

离开或消失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh