Anh - Việt

Bản dịch của từ Wept trong tiếng Việt

wept

Verb

wept (Verb)

/wˈɛpt/
/wˈɛpt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “weep” — nghĩa là đã khóc hoặc đã rơi nước mắt.

simple past and past participle of weep.

Ví dụ
Cô ấy đã khóc không kiểm soát tại sự kiện từ thiện.She wept uncontrollably at the charity event.
Những đứa trẻ đã khóc khi họ thấy những con vật không nhà.The children wept when they saw the homeless animals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wept (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

weep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wept

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wept

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

weeping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh