Anh - Việt

Bản dịch của từ Whey trong tiếng Việt

whey

Noun

whey (Noun)

/ei/
/hwˈei/
AI

Nghĩa 01

Phần lỏng, nước trong sữa còn lại sau khi tách ra thành khối vón (phô mai hoặc đông sữa).

The watery part of milk that remains after the formation of curds.

Ví dụ
Cô ấy uống một ly sữa protein làm từ whey sau phòng gym.She drinks a protein shake made with whey after the gym.
Công ty sản xuất bột whey cho người tập thể dục.The company produces whey powder for fitness enthusiasts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của whey (Noun)

SingularPlural

whey

wheys

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh