Bản dịch của từ Whichever trong tiếng Việt

Whichever

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whichever(Pronoun)

hwɪtʃˈɛvɚ
ɪtʃˈɛvəɹ
01

Chỉ bất kỳ cái nào trong một tập hợp — không quan trọng là cái nào, miễn là bất kỳ cái nào cũng được.

Irrespective of the ones that no matter which ones.

无论哪个

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ thay thế) dùng khi chỉ bất kỳ cái nào trong một nhóm; mang nghĩa ‘bất kỳ một’ hoặc ‘cái nào cũng được’ (dùng trong cách nói không trang trọng).

Informal Any or either ones.

任何一个

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng để chỉ bất kỳ người hoặc vật nào trong một tập hợp; nghĩa là “bất cứ cái nào” hoặc “cái nào cũng được” tuỳ theo ngữ cảnh.

Any or either ones that the ones that.

任何一个

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh