Bản dịch của từ Whichever trong tiếng Việt

Whichever

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whichever (Pronoun)

hwɪtʃˈɛvɚ
ɪtʃˈɛvəɹ
01

Chỉ bất kỳ cái nào trong một tập hợp — không quan trọng là cái nào, miễn là bất kỳ cái nào cũng được.

Irrespective of the ones that no matter which ones.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(từ thay thế) dùng khi chỉ bất kỳ cái nào trong một nhóm; mang nghĩa ‘bất kỳ một’ hoặc ‘cái nào cũng được’ (dùng trong cách nói không trang trọng).

Informal Any or either ones.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh