Bản dịch của từ While away the time trong tiếng Việt

While away the time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

While away the time(Phrase)

wˈaɪl əwˈeɪ ðə tˈaɪm
wˈaɪl əwˈeɪ ðə tˈaɪm
01

Dành thời gian một cách thư giãn để làm việc gì đó vui vẻ, không quan trọng hoặc không gấp — tức là giết thời gian cho tiện.

Spend time in a relaxed way doing something enjoyable and unimportant.

悠闲地消磨时间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh