Bản dịch của từ Whisker trong tiếng Việt

Whisker

Adjective

Whisker (Adjective)

01

Có râu.

Having whiskers

Ví dụ

The friendly cat with whisker markings visited the park.

Con mèo thân thiện với dấu vết râu đã đến công viên.

The whisker dog greeted everyone warmly at the social event.

Con chó có râu chào hỏi mọi người ấm áp tại sự kiện xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Whisker

By a whisker

bˈaɪ ə wˈɪskɚ

Trong gang tấc

Just barely; by a very small distance.

The team won the championship by a whisker.

Đội đã giành chức vô địch sát nút.

Thành ngữ cùng nghĩa: by a hair s breadth...