Bản dịch của từ Whitening trong tiếng Việt

Whitening

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whitening(Verb)

ˈaɪtnɪŋ
hwˈaɪtɪnɪŋ
01

Làm cho cái gì đó trở nên trắng hơn hoặc trở nên màu trắng

To make or become white.

使变白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Whitening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Whiten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Whitened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Whitened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Whitens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Whitening

Whitening(Noun)

ˈwaɪt.nɪŋ
ˈwaɪt.nɪŋ
01

Quá trình trở nên trắng hơn hoặc làm cho cái gì đó trở nên trắng hơn.

The process of becoming white or whiter.

变白的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ