Bản dịch của từ Whole slew trong tiếng Việt

Whole slew

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whole slew (Phrase)

hoʊl slu
hoʊl slu
01

Một số lượng lớn hoặc số lượng của một cái gì đó.

A large number or quantity of something.

Ví dụ

There is a whole slew of people at the social gathering.

Có một số lượng lớn người tại buổi gặp gỡ xã hội.

There isn't a whole slew of volunteers for the charity event.

Không có nhiều tình nguyện viên cho sự kiện từ thiện.

Is there a whole slew of activities planned for the festival?

Có nhiều hoạt động được lên kế hoạch cho lễ hội không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/whole slew/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Whole slew

Không có idiom phù hợp