Anh - Việt

Bản dịch của từ Whoring trong tiếng Việt

whoring

Verb

whoring (Verb)

/ˈhwɔ.rɪŋ/
/ˈhwɔ.rɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia hoạt động tình dục để đổi lấy tiền hoặc lợi ích vật chất (làm nghề bán dâm).

engage in sexual activity for payment.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng việc mại dâm là một vấn đề xã hội nghiêm trọng hiện nay.Many people believe whoring is a serious social issue today.
Cô ấy không ủng hộ việc mại dâm như một cách kiếm tiền.She does not support whoring as a way to earn money.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của whoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

whore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

whored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

whored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

whores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

whoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh