Bản dịch của từ Wicketkeeper trong tiếng Việt

Wicketkeeper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wicketkeeper(Noun)

wˈɪkɪtkipəɹ
wˈɪkɪtkipəɹ
01

Người bắt bóng trong môn cricket đứng ngay sau gậy (wicket) của người đánh bóng, thường đeo găng tay và bảo hộ chân để bắt bóng và ngăn không cho bóng chạm wicket.

A fielder stationed close behind a batsmans wicket and typically equipped with gloves and pads.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh