Bản dịch của từ Wide-awake trong tiếng Việt

Wide-awake

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wide-awake(Adjective)

waɪd əwˈeɪk
waɪd əwˈeɪk
01

Hoàn toàn tỉnh táo, không buồn ngủ; rất tỉnh, alert và chú ý vào xung quanh.

Fully awake or alert.

完全清醒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wide-awake(Adverb)

waɪd əwˈeɪk
waɪd əwˈeɪk
01

Hoàn toàn tỉnh táo, thức hẳn và rất tỉnh; không buồn ngủ, tinh thần tỉnh táo và chú ý cao.

In a state of full wakefulness or alertness.

完全醒着,精神抖擞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh