Bản dịch của từ Windpipe trong tiếng Việt

Windpipe

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windpipe (Noun)

wˈɪndpaɪp
wˈɪndpaɪp
01

Ống dẫn khí nối từ họng xuống phổi; tức là khí quản — ống cho không khí đi vào và ra khỏi phổi.

The air passage from the throat to the lungs the trachea.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh