Bản dịch của từ Trachea trong tiếng Việt

Trachea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trachea(Noun)

tɹˈeɪkiə
tɹˈeɪkiə
01

Một ống lớn bằng màng, có các vòng sụn bảo vệ, nối từ thanh quản xuống các ống phế quản, dẫn không khí ra vào phổi; gọi là ống thở hay khí quản.

A large membranous tube reinforced by rings of cartilage extending from the larynx to the bronchial tubes and conveying air to and from the lungs the windpipe.

Ví dụ

Dạng danh từ của Trachea (Noun)

SingularPlural

Trachea

Tracheas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ