Anh - Việt

Bản dịch của từ Trachea trong tiếng Việt

trachea

Noun

trachea (Noun)

/tɹˈeɪkiə/
/tɹˈeɪkiə/
AI

Nghĩa 01

Một ống lớn bằng màng, có các vòng sụn bảo vệ, nối từ thanh quản xuống các ống phế quản, dẫn không khí ra vào phổi; gọi là ống thở hay khí quản.

A large membranous tube reinforced by rings of cartilage extending from the larynx to the bronchial tubes and conveying air to and from the lungs the windpipe.

Ví dụ
Khí quản cung cấp không khí cho phổi trong các hoạt động xã hội.The trachea delivers air to the lungs during social activities.
Khí quản không hoạt động tốt trong các khu vực đô thị ô nhiễm.The trachea does not function well in polluted urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của trachea (Noun)

SingularPlural

trachea

tracheas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh