Bản dịch của từ Withheld trong tiếng Việt

Withheld

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withheld(Verb)

wɪɵhˈɛld
wɪɵhˈɛld
01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “withhold”, nghĩa là đã giữ lại, không cho, hoặc che giấu thông tin, tiền bạc, hoặc sự cho phép.

Simple past and past participle of withhold.

保留,隐瞒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Withheld (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Withhold

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Withheld

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Withheld

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Withholds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Withholding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ