Anh - Việt

Bản dịch của từ Wobbler trong tiếng Việt

wobbler

NounVerb

wobbler (Noun)

/wˈɑbəlɚ/
/wˈɑbəlɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một vật/đồ vật dao động, lắc lư hoặc không đứng cố định, thường rung rung khi chạm vào hoặc khi nó tự chuyển động.

Một vật/đồ vật dao động, lắc lư hoặc không đứng cố định, thường rung rung khi chạm vào hoặc khi nó tự chuyển động.

a thing that wobbles.

Ví dụ
Vật lắc trên bàn thu hút sự chú ý của mọi người.The wobbler on the table caught everyone's attention.
Cô ấy không thích vật lắc vì nó làm cô ấy chóng mặt.She didn't like the wobbler as it made her feel dizzy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wobbler (Verb)

/wˈɑbəlɚ/
/wˈɑbəlɚ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) di chuyển không vững, lắc lư qua lại; ngả nghiêng, chao đảo khi không cân bằng.

(động từ) di chuyển không vững, lắc lư qua lại; ngả nghiêng, chao đảo khi không cân bằng.

move unsteadily from side to side.

Ví dụ
Cô ấy lảo đảo lo lắng trong bài thi nói IELTS.She wobbled nervously during the IELTS speaking test.
Anh ấy không lảo đảo khi thảo luận về vấn đề xã hội trong bài viết.He doesn't wobble when discussing social issues in writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh