Anh - Việt

Bản dịch của từ Wobbling trong tiếng Việt

wobbling

VerbAdjective

wobbling (Verb)

/wˈɑbəlɪŋ/
/wˈɑblɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển không vững, lắc lư sang hai bên; rung rinh, ngả nghiêng và có thể mất thăng bằng.

Di chuyển không vững, lắc lư sang hai bên; rung rinh, ngả nghiêng và có thể mất thăng bằng.

move unsteadily from side to side.

Ví dụ
Người phát biểu lo lắng đang lảo đảo trong bài thi nói IELTS.The nervous speaker was wobbling during the IELTS speaking test.
Cô ấy cố gắng tránh việc lảo đảo khi trình bày ý tưởng của mình bằng văn bản.She tried to avoid wobbling while presenting her ideas in writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wobbling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wobble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wobbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wobbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wobbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wobbling

wobbling (Adjective)

/wˈɑbəlɪŋ/
/wˈɑblɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả trạng thái dao động, lắc lư hoặc rung rinh, dễ bị nghiêng về hai bên; không đứng vững, có xu hướng chuyển động không ổn định sang trái phải.

Diễn tả trạng thái dao động, lắc lư hoặc rung rinh, dễ bị nghiêng về hai bên; không đứng vững, có xu hướng chuyển động không ổn định sang trái phải.

tending to move unsteadily from side to side.

Ví dụ
Sự tự tin lung lay của cô ấy trong bài thi nói IELTS đã rõ ràng.Her wobbling confidence during the IELTS speaking test was noticeable.
Sự thiếu chuẩn bị đã dẫn đến một điểm số lung lay trong bài thi viết IELTS.The lack of preparation led to a wobbling score on the IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh