Anh - Việt

Bản dịch của từ Womaniser trong tiếng Việt

womaniser

Noun

womaniser (Noun)

/wˈoʊmənˌɪsɚ/
/wˈoʊmənˌɪsɚ/
AI

Nghĩa 01

Một người đàn ông thường xuyên quan hệ tình dục hoặc hẹn hò với nhiều phụ nữ một cách lăng nhăng, không nghiêm túc trong mối quan hệ.

A man who has many casual sexual relationships with women.

Ví dụ
John là một người đàn ông có tiếng trong nhóm bạn xã hội của chúng tôi.John is a notorious womaniser in our local social circle.
Nhiều người tin rằng việc trở thành một người đàn ông có nhiều mối quan hệ là có hại cho các mối quan hệ.Many believe that being a womaniser is harmful to relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của womaniser (Noun)

SingularPlural

womaniser

womanisers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh