Anh - Việt

Bản dịch của từ Woodenly trong tiếng Việt

woodenly

Adverb

woodenly (Adverb)

/wˈʊdənli/
/wˈʊdənli/
AI

Nghĩa 01

Một cách cứng đờ, khô cứng hoặc thiếu tự nhiên (giống như cách đồ gỗ đứng/di chuyển), thường dùng để mô tả cử chỉ, biểu cảm, giọng nói hoặc hành động trông không tự nhiên, khô khan.

In a wooden manner or style.

Ví dụ
Cô ấy nói cứng nhắc trong bài kiểm tra nói IELTS.She spoke woodenly during the IELTS speaking test.
Anh ấy không trả lời câu hỏi một cách cứng nhắc trong phần viết.He did not answer the question woodenly in the writing section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh