Anh - Việt

Bản dịch của từ Woodiness trong tiếng Việt

woodiness

AdjectiveNoun

woodiness (Adjective)

/wˈʊdənəs/
/wˈʊdənəs/
AI

Nghĩa 01

Có chất lượng hoặc đặc tính của gỗ.

Having the quality or characteristics of wood.

Ví dụ
Độ gỗ của trung tâm cộng đồng mới tăng cường sức hấp dẫn tự nhiên.The woodiness of the new community center enhances its natural appeal.
Các băng ghế của công viên thiếu độ gỗ, khiến chúng không thoải mái khi ngồi.The park's benches lack woodiness, making them uncomfortable to sit on.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

woodiness (Noun)

/wˈʊdənəs/
/wˈʊdənəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất giống gỗ hoặc có đặc điểm như gỗ; cảm giác, cấu tạo hoặc thành phần chứa gỗ.

The property of containing or resembling wood.

Ví dụ
Độ giống gỗ của trung tâm cộng đồng mới làm tăng sức hấp dẫn.The woodiness of the new community center adds to its charm.
Độ giống gỗ của công viên không thu hút nhiều du khách vào mùa đông.The park's woodiness does not attract many visitors during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh