Anh - Việt

Bản dịch của từ Woodsiness trong tiếng Việt

woodsiness

Noun

woodsiness (Noun)

/wˈʊdsˌaɪnz/
/wˈʊdsˌaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính giống gỗ; mang tính chất của gỗ (chẳng hạn có mùi, kết cấu, hoặc vẻ ngoài như gỗ).

The state or quality of being woody or having woodlike characteristics.

Ví dụ
Tình trạng gỗ của Công viên Trung tâm làm đẹp cho thành phố New York.The woodsiness of Central Park adds beauty to New York City.
Thành phố thiếu tính chất gỗ trong các sáng kiến quy hoạch đô thị.The city lacks woodsiness in its urban planning initiatives.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh