Anh - Việt

Bản dịch của từ Wooer trong tiếng Việt

wooer

Noun

wooer (Noun)

/ˈwu.ɚ/
/ˈwu.ɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người theo đuổi tình cảm hoặc tán tỉnh ai đó; người cầu hôn hoặc người muốn chiếm cảm tình của người khác.

Người theo đuổi tình cảm hoặc tán tỉnh ai đó; người cầu hôn hoặc người muốn chiếm cảm tình của người khác.

Someone who woos or courts.

Ví dụ
John là một người theo đuổi tài năng, gây ấn tượng với nhiều người tại sự kiện xã hội.John is a skilled wooer, impressing many at the social event.
Không phải mọi người theo đuổi đều có thể chiếm được trái tim của người mình mong muốn.Not every wooer can win the heart of their desired partner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh