Anh - Việt

Bản dịch của từ Wooed trong tiếng Việt

wooed

Verb

wooed (Verb)

/wˈuːd/
/ˈwud/
AI

Nghĩa 01 · Để dụ dỗ hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì đó hoặc chấp nhận điều gì đó

Để dụ dỗ hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì đó hoặc chấp nhận điều gì đó

To entice or persuade someone to do something or to accept something

Ví dụ
Năm 2023, Maya thuyết phục cử tri địa phương ủng hộ chiến dịch tái chế của cô.In 2023, Maya wooed local voters to support her recycling campaign.
Không có nhà tài trợ giàu có nào được tổ chức từ thiện lôi kéo bằng các buổi giao lưu tốn kém.No wealthy donors were wooed by the charity through expensive social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để tìm kiếm tình cảm hoặc tình yêu của ai đó thường là với mục đích kết hôn

Để tìm kiếm tình cảm hoặc tình yêu của ai đó thường là với mục đích kết hôn

To seek the affection or love of someone typically with a view to marriage

Ví dụ
Tại lễ hội trường năm 2024, Minh đã cầu tình Lan bằng thơ và hoa.At the 2024 campus festival, Minh wooed Lan with poems and flowers.
Daniel chưa từng theo đuổi Sara sau dự án tình nguyện năm 2023.Daniel never wooed Sara after their 2023 volunteer project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cố gắng giành được sự ủng hộ hoặc sự ưu ái của ai đó hoặc cái gì đó

Cố gắng giành được sự ủng hộ hoặc sự ưu ái của ai đó hoặc cái gì đó

To try to gain the favor or support of someone or something

Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2024, Maria vận động cử tri bằng các ý tưởng nhà ở thiết thực.At the 2024 youth forum, Maria wooed voters with practical housing ideas.
Tom chưa bao giờ tìm cách giành thiện cảm của người theo dõi trực tuyến; anh chỉ chia sẻ sự thật về biến đổi khí hậu.Tom never wooed online followers; he shared facts about climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh