Anh - Việt

Bản dịch của từ Wooing trong tiếng Việt

wooing

Verb

wooing (Verb)

/wˈuɪŋ/
/wˈuɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cố gắng lấy lòng, tán tỉnh hoặc chiếm được tình cảm của ai đó, thường với ý định kết hôn hoặc tiến tới mối quan hệ nghiêm túc.

Try to gain the love of someone typically with a view to marriage.

Ví dụ
Anh ấy bắt đầu tán tỉnh cô ấy bằng cách gửi hoa mỗi ngày.He started wooing her by sending flowers every day.
Cô ấy tránh xa những cử chỉ của anh ta, không quan tâm đến sự tán tỉnh của anh ta.She avoided his advances, not interested in his wooing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wooing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

woo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wooed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wooed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

woos

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wooing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh