Bản dịch của từ Work-related leisure trong tiếng Việt

Work-related leisure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Work-related leisure(Phrase)

wˈɜːkrɪlˌeɪtɪd lˈɛʒɐ
ˈwɝkrɪˌɫeɪtɪd ˈɫaɪʒɝ
01

Thời gian rảnh rỗi dành cho những hoạt động liên quan đến công việc hoặc nghề nghiệp.

Leisure time spent on pursuits that are associated with professional duties or career

Ví dụ
02

Các hoạt động mang lại thư giãn hoặc niềm vui liên quan đến môi trường làm việc của bản thân.

Activities that provide relaxation or enjoyment related to ones work environment

Ví dụ
03

Những hoạt động giải trí hoặc thời gian nghỉ ngơi bị ảnh hưởng bởi công việc, chẳng hạn như các khóa tu tập công ty hay sự kiện xây dựng đội nhóm.

Recreation or downtime that is influenced by work such as corporate retreats or teambuilding events

Ví dụ