Bản dịch của từ Relaxation trong tiếng Việt

Relaxation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relaxation(Noun)

ɹˌilæksˈeiʃn̩
ɹˌilæksˈeiʃn̩
01

Trạng thái không còn căng thẳng hay lo âu; cảm giác thư thái, yên tâm và thoải mái.

The state of being free from tension and anxiety.

放松的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động nới lỏng một quy định, luật lệ hoặc hạn chế để nó bớt nghiêm ngặt hơn.

The action of making a rule or restriction less strict.

放松规则或限制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quá trình trở lại trạng thái cân bằng sau khi bị xáo trộn; tức là hệ thống, trạng thái hoặc cảm xúc ổn định lại sau khi chịu tác động hoặc thay đổi.

The restoration of equilibrium following disturbance.

恢复平衡的过程

relaxation nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Relaxation (Noun)

SingularPlural

Relaxation

Relaxations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ