Anh - Việt

Bản dịch của từ Workbench trong tiếng Việt

workbench

Noun

workbench (Noun)

/wˈɝkbɛntʃ/
/wˈɝɹkbɛntʃ/
AI

Nghĩa 01

Một chiếc bàn làm việc chắc chắn, thường dùng trong mộc hoặc các công việc cơ khí, sửa chữa; có bề mặt để giữ và thao tác dụng cụ, vật liệu.

A bench at which carpentry or other mechanical or practical work is done.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có một bàn làm việc lớn cho lớp học mộc.The community center has a large workbench for woodworking classes.
Nhiều sinh viên không sử dụng bàn làm việc cho các dự án của họ.Many students do not use the workbench for their projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh