Bản dịch của từ Workload trong tiếng Việt

Workload

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workload (Noun)

wˈɝklˌoʊd
wˈɝɹkloʊd
01

Khối lượng công việc phải được thực hiện bởi một ai đó hoặc một cái gì đó.

The amount of work to be done by someone or something.

Ví dụ

The workload of teachers increased due to larger class sizes.

Khối lượng công việc của giáo viên tăng do kích thước lớp học lớn hơn.

Employees complained about the heavy workload during the busy season.

Nhân viên phàn nàn về khối lượng công việc nặng trong mùa bận rộ.

The workload of nurses at the hospital was overwhelming after the accident.

Khối lượng công việc của y tá tại bệnh viện trở nên áp đảo sau tai nạn.

Dạng danh từ của Workload (Noun)

SingularPlural

Workload

Workloads

Kết hợp từ của Workload (Noun)

CollocationVí dụ

Lighter workload

Không gánh nặng công việc

Students with a lighter workload can join more extracurricular activities.

Học sinh có công việc nhẹ hơn có thể tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa hơn.

Maximal workload

Khối lượng công việc tối đa

She handled her maximal workload with efficiency and grace.

Cô ấy xử lý công việc tối đa của mình một cách hiệu quả và duyên dáng.

Extra workload

Khối lượng công việc thêm

The charity event caused an extra workload for the volunteers.

Sự kiện từ thiện gây ra khối lượng công việc thêm cho những tình nguyện viên.

Maximum workload

Khối lượng công việc tối đa

She handles the maximum workload in the social services department.

Cô ấy xử lý khối lượng công việc tối đa trong bộ phận dịch vụ xã hội.

Reduced workload

Giảm công việc

Reduced workload allows more time for social activities.

Khối lượng công việc giảm giúp có thêm thời gian cho các hoạt động xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Workload cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 20/03/2021
[...] When each employee handles a heavier a smaller workforce is required [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 20/03/2021
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Work ngày thi 11/07/2020
[...] In some other cases, people choose to work overtime to cope with their increasing [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Work ngày thi 11/07/2020
Bài mẫu IELTS writing và từ vựng chủ đề Work - Occupation
[...] Heavy is another drawback of self-employment since most start-ups and freelancers usually work alone or with a small team [...]Trích: Bài mẫu IELTS writing và từ vựng chủ đề Work - Occupation
Topic Work and Study | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 áp dụng Phrasal verbs và idioms
[...] Honestly, what I do not like about my job is that I am usually snowed under with a heavy [...]Trích: Topic Work and Study | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 áp dụng Phrasal verbs và idioms

Idiom with Workload

Không có idiom phù hợp