Anh - Việt

Bản dịch của từ Worshipped trong tiếng Việt

worshipped

Verb

worshipped (Verb)

/wˈɝʃəpt/
/wˈɝʃəpt/
AI

Nghĩa 01

“Worshipped” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “worship” trong tiếng Anh, nghĩa là thờ phụng, tôn kính, ngưỡng mộ hoặc cúng bái ai/cái gì. Ví dụ: “They worshipped the statue” = “Họ đã thờ tượng đó” hoặc “She was worshipped by fans” = “Cô ấy được người hâm mộ tôn sùng.”

Britain simple past and past participle of worship.

Ví dụ
Nhiều người đã thờ phụng tại nhà thờ trong lễ hội năm ngoái.Many people worshipped at the cathedral during the festival last year.
Họ đã không thờ phụng các thần khác trong sự kiện văn hóa.They did not worshipped any other deities during the cultural event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của worshipped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

worship

V2

Quá khứ đơn

Past simple

worshipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

worshipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

worships

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

worshipping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh