Anh - Việt

Bản dịch của từ Worsting trong tiếng Việt

worsting

Verb

worsting (Verb)

/wɝˈstɨŋ/
/wɝˈstɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại (present participle) của động từ "worst", nghĩa là đang thua kém hoặc làm cho ai/cái gì thua kém, vượt trội hơn người khác theo chiều tiêu cực (ví dụ: "he is worsting his opponent" = anh ta đang đánh bại/đè bẹp đối thủ).

present participle of worst.

Ví dụ
Mạng xã hội đang làm tổn hại các mối quan hệ giữa bạn bè và gia đình.Social media is worsting the relationships between friends and families today.
Mạng xã hội không làm tổn hại kỹ năng giao tiếp của chúng ta, mà cải thiện chúng.Social media is not worsting our communication skills, but improving them.

Dạng động từ của worsting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

worst

V2

Quá khứ đơn

Past simple

worsted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

worsted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

worsts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

worsting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh