Anh - Việt

Bản dịch của từ Worsted trong tiếng Việt

worsted

Noun

worsted (Noun)

/wˈɝstɪd/
/wˈʊstɪd/
AI

Nghĩa 01

Một loại sợi len mịn, mượt, được quay từ sợi len dài đã được chải kỹ (combed long-staple wool). Sợi worsted thường dùng để dệt vải may quần áo, đặc biệt là vest, áo khoác hoặc các sản phẩm len mịn.

A fine smooth yarn spun from combed longstaple wool.

Ví dụ
Sợi len worsted đã được sử dụng để tạo ra những chiếc áo đẹp cho từ thiện.The worsted yarn was used to create beautiful sweaters for the charity.
Họ đã không chọn sợi len worsted cho những chiếc chăn ngoài trời thô.They did not choose worsted yarn for the rough outdoor blankets.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh