Anh - Việt

Bản dịch của từ Worthily trong tiếng Việt

worthily

Adverb

worthily (Adverb)

/wɝˈðəli/
/wɝˈðəli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách xứng đáng; làm một việc sao cho đáng được tôn trọng, khen ngợi hoặc nhận phần thưởng — nghĩa là hành động một cách đáng giá, phù hợp với công lao hoặc phẩm chất.

In a manner that is deserving or meriting of something.

Ví dụ
Cô ấy tình nguyện xứng đáng tại trung tâm cộng đồng mỗi thứ bảy trong nhiều năm.She volunteered worthily at the community center every Saturday for years.
Họ không đóng góp xứng đáng cho sự kiện từ thiện tháng trước.They did not contribute worthily to the charity event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh