Anh - Việt

Bản dịch của từ Wretchedly trong tiếng Việt

wretchedly

Adverb

wretchedly (Adverb)

/ɹˈɛtʃɪdli/
/ɹˈɛtʃɪdli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thảm hại, đáng thương hoặc rất tệ về chất lượng/hoàn cảnh

một cách thảm hại, đáng thương hoặc rất tệ về chất lượng/hoàn cảnh

in a manner that is very unfortunate or of poor quality.

Ví dụ
Điều kiện nghèo khổ trong các nơi trú ẩn làm nhiều nhân viên xã hội lo lắng.The wretchedly poor conditions in shelters worry many social workers today.
Nhiều người không sống trong cảnh nghèo khổ nhờ các chương trình hỗ trợ của chính phủ.Many people do not live wretchedly due to government support programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của wretchedly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

wretchedly

khốn khổ

more wretchedly

khốn khổ hơn

most wretchedly

khốn khổ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh