Bản dịch của từ Xenophobic trong tiếng Việt

Xenophobic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xenophobic(Adjective)

ˌzɛ.nəˈfoʊ.bɪk
ˌzɛ.nəˈfoʊ.bɪk
01

Có thái độ ghét bỏ, kỳ thị hoặc không thích người từ quốc gia khác (không chào đón người ngoại quốc, có thành kiến với người nước ngoài).

Having or showing a dislike or prejudice against people from other countries.

对外国人有偏见或歧视

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Xenophobic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Xenophobic

Bài ngoại

More xenophobic

Bài ngoại

Most xenophobic

Bài ngoại

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ