Anh - Việt

Bản dịch của từ Xenophobic trong tiếng Việt

xenophobic

Adjective

xenophobic (Adjective)

/ˌzɛ.nəˈfoʊ.bɪk/
/ˌzɛ.nəˈfoʊ.bɪk/
AI

Nghĩa 01 · Có thái độ ghét bỏ, kỳ thị hoặc không thích người từ quốc gia khác (không chào đón người ngoại quốc, có thành kiến với người nước ngoài).

Có thái độ ghét bỏ, kỳ thị hoặc không thích người từ quốc gia khác (không chào đón người ngoại quốc, có thành kiến với người nước ngoài).

having or showing a dislike or prejudice against people from other countries.

Ví dụ
Nhiều thái độ bài ngoại rõ ràng trong các cuộc tranh luận bầu cử năm 2020.Many xenophobic attitudes were evident during the 2020 election debates.
Cô ấy không bài ngoại; cô ấy thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.She is not xenophobic; she enjoys learning about different cultures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của xenophobic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

xenophobic

bài ngoại

more xenophobic

bài ngoại

most xenophobic

bài ngoại

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh