Anh - Việt

Bản dịch của từ Yachting trong tiếng Việt

yachting

Noun

yachting (Noun)

/jˈɑtɪŋ/
/jˈɑtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động giải trí hoặc môn thể thao liên quan đến việc chèo buồm hoặc đua thuyền trên du thuyền (yacht).

The sport or pastime of racing or sailing in yachts.

Ví dụ
Thể thao du thuyền là một hoạt động giải trí phổ biến giữa giới giàu có.Yachting is a popular leisure activity among the wealthy.
Cô ấy thích thú du thuyền vào cuối tuần cùng bạn bè.She enjoys yachting on weekends with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh