Bản dịch của từ Yippee trong tiếng Việt

Yippee

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yippee(Interjection)

01

Tiếng thốt lên để bày tỏ niềm vui, phấn khích hoặc hào hứng lớn; tương tự như reo lên “tuyệt quá!” hay “vui quá!”.

Expressing wild excitement or delight.

欢呼,兴奋

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh