Anh - Việt

Bản dịch của từ Zenithal trong tiếng Việt

zenithal

Adjective

zenithal (Adjective)

/zˈinəɵl/
/zˈinəɵl/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) chiếu từ đỉnh; liên quan đến phép chiếu bản đồ kiểu azimuthal (chiếu trung tâm từ điểm trên bề mặt Trái Đất, thường từ đỉnh hoặc cực), tức là cách chiếu bản đồ tập trung ở một điểm như đỉnh/điểm trung tâm.

cartography of a projection Azimuthal.

Ví dụ
Cảnh nhìn zenithal của cô ấy từ đỉnh núi rất hấp dẫn.Her zenithal view from the mountain peak was breathtaking.
Bản đồ zenithal của thành phố giúp du khách dễ dàng điều hướng.The city's zenithal map helped tourists navigate easily.

Nghĩa 02

Thuộc về đỉnh trời hoặc liên quan đến hướng thẳng đứng lên phía trên (đỉnh của bầu trời). Thường dùng để mô tả vị trí, góc hay hiệu ứng khi cái gì đó nằm ở phía trên cao nhất, hướng về đỉnh trời.

Of or pertaining to a zenith.

Ví dụ
Bài thuyết trình của cô ấy đạt đến điểm cao nhất khi cô ấy thảo luận về các lợi ích.Her presentation reached its zenithal point when she discussed the benefits.
Không bao gồm các điểm chính trong bài tiểu luận của bạn có thể ngăn nó trở thành cao nhất.Not including key points in your essay can prevent it from being zenithal.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh