zest
zest (Noun)
Nghĩa 01 · Sự nhiệt tình, hăng hái và tràn đầy năng lượng; niềm vui, hứng thú mạnh mẽ khi làm việc gì đó.
Sự nhiệt tình, hăng hái và tràn đầy năng lượng; niềm vui, hứng thú mạnh mẽ khi làm việc gì đó.
Great enthusiasm and energy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lớp vỏ màu (thường là màu vàng, cam, xanh) ở bên ngoài quả họ cam quýt, được bào hoặc nạo để lấy mùi vị thơm và dùng làm gia vị hoặc trang trí trong nấu ăn.
Lớp vỏ màu (thường là màu vàng, cam, xanh) ở bên ngoài quả họ cam quýt, được bào hoặc nạo để lấy mùi vị thơm và dùng làm gia vị hoặc trang trí trong nấu ăn.
The outer coloured part of the peel of citrus fruit, used as flavouring.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của zest (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
zest | zests |
Kết hợp từ của zest (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự hăng hái tuổi trẻ youthful zest | Sự nhiệt huyết trẻ trung của cô ấy với công việc tình nguyện đã làm cho dự án cộng đồng trở nên sôi động. Her youthful zest for volunteering energized the community project. |
năng lượng lây nhiễm infectious zest | Sự hăng hái truyền nhiễm của cô ấy đã làm sáng sủa mọi buổi họp xã hội. Her infectious zest for life brightened every social gathering. |
sự hăng say lớn great zest | Cô ấy tiếp cận mỗi nhiệm vụ với sự hăng hái và nhiệt huyết. She approached each task with great zest and enthusiasm. |
thêm hương vị added zest | Những buổi tụ tập xã hội thêm phần sôi động làm cho mọi người hào hứng. Social gatherings with added zest make everyone excited. |
zest (Verb)
Nghĩa 01 · Gọt hoặc cạo phần vỏ ngoài có màu (phần vỏ mỏng bên ngoài của quả họ cam quýt) để lấy mùi vị, thường dùng làm gia vị hoặc trang trí món ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của zest (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | zest |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | zested |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | zested |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | zests |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | zesting |