Bản dịch của từ Zest trong tiếng Việt

Zest

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zest (Noun)

zˈɛst
zˈɛst
01

Sự nhiệt tình, hăng hái và tràn đầy năng lượng; niềm vui, hứng thú mạnh mẽ khi làm việc gì đó.

Great enthusiasm and energy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lớp vỏ màu (thường là màu vàng, cam, xanh) ở bên ngoài quả họ cam quýt, được bào hoặc nạo để lấy mùi vị thơm và dùng làm gia vị hoặc trang trí trong nấu ăn.

The outer coloured part of the peel of citrus fruit, used as flavouring.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Zest (Verb)

zˈɛst
zˈɛst
01

Gọt hoặc cạo phần vỏ ngoài có màu (phần vỏ mỏng bên ngoài của quả họ cam quýt) để lấy mùi vị, thường dùng làm gia vị hoặc trang trí món ăn.

Scrape off the outer coloured part of the peel of (a piece of citrus fruit) for use as flavouring.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ