Bản dịch của từ Zigzagging trong tiếng Việt

Zigzagging

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zigzagging(Verb)

zˈɪgzægɪŋ
zˈɪgzægɪŋ
01

Di chuyển theo hình ziczac (lượn hình chữ Z, đổi hướng liên tiếp sang trái phải), tức là đi hoặc di chuyển không thẳng mà khúc khuỷu, ngoằn ngoèo.

To move in a zigzag manner.

曲折移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Zigzagging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Zigzag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Zigzagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Zigzagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Zigzags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Zigzagging

Zigzagging(Adjective)

zˈɪgzægɪŋ
zˈɪgzægɪŋ
01

Có dạng hoặc đi theo đường zíc zắc (không thẳng, quay quặt từng đoạn góc liên tiếp). Dùng để mô tả một đường nét, lối đi hoặc chuyển động uốn khúc, ngoằn ngoèo.

Having a zigzag pattern or course.

锯齿状的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ