Anh - Việt

Bản dịch của từ Đổi trong tiếng Anh

đổi

Động từ

“đổi” tiếng Anh là gì?

“đổi” có thể là exchange, trade hoặc swap khi đưa một thứ để nhận thứ khác; là change, replace hoặc swap khi thay thứ này bằng thứ khác. Dùng change khi sự vật tự trở nên khác đi, turn khi đổi sang một màu/trạng thái; dùng transfer khi đổi bộ phận hoặc nơi công tác.

đổi (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa hoặc lấy một thứ để nhận lại thứ khác.

exchange; trade; swap

exchangetradeswap

Đưa hoặc lấy một thứ để nhận lại thứ khác.

Ví dụ
I exchanged this shirt for a larger size.Tôi đổi chiếc áo này lấy một cỡ lớn hơn.
We traded books after class.Chúng tôi đổi sách cho nhau sau giờ học.

Đổi tiếng Anh là gì: exchange, trade hay swap?

So sánh theo sắc thái

Một phầnToàn diện
Đổi tiếng Anh là gì: exchange, trade hay swap?
Cách nói · Sắc thái
Dùng khi
Ví dụ
/ɪkstʃˈeindʒ/
/ɪkstʃˈeindʒ/
Trung tính

Dùng khi đổi một thứ lấy thứ khác, nhất là tiền, hàng hoặc thông tin.

You can exchange dollars for euros here.

/tɹˈeid/
/tɹˈeid/
Trung tính; Kinh doanh

Dùng khi trao đổi hoặc mua bán hàng hóa, thường trong kinh doanh.

The two countries trade goods and services.

/swˈɑp/
/swˈɑp/
Thân mật

Dùng trong tình huống thân mật khi hai người đổi đồ hoặc vị trí cho nhau.

Let's swap seats.

Cách nói theo ngữ cảnh

Muốn nói:

tôi muốn đổi chiếc áo này lấy cỡ khác

Động từ→ exchange this shirt for a different size

exchange this shirt for a different size

Trung tính

Dùng khi đổi hàng tại cửa hàng.

Ví dụ

I'd like to exchange this shirt for a different size.

Tôi muốn đổi chiếc áo này lấy cỡ khác.

swap this shirt for one in a different size

Đời thường

Cách nói thân mật, nhấn mạnh đổi cái này lấy cái khác.

Ví dụ

Can I swap this shirt for one in a different size?

Tôi có thể đổi chiếc áo này lấy cỡ khác không?

Muốn nói:

tôi cần đổi đô la Mỹ sang tiền Việt

Động từ→ exchange US dollars for Vietnamese dong

exchange US dollars for Vietnamese dong

Trung tính

Dùng khi đổi ngoại tệ tại ngân hàng hoặc quầy đổi tiền.

Ví dụ

I need to exchange US dollars for Vietnamese dong.

Tôi cần đổi đô la Mỹ sang tiền Việt.

convert US dollars to Vietnamese dong

Trang trọngKinh doanh

Hay dùng khi nói về quy đổi tiền tệ hoặc tỷ giá.

Ví dụ

The app converts US dollars to Vietnamese dong at the current rate.

Ứng dụng sẽ đổi đô la Mỹ sang tiền Việt theo tỷ giá hiện tại.

Nghĩa 02 · Thay một thứ bằng một thứ khác.

change; replace; swap

changereplaceswap

Thay một thứ bằng một thứ khác.

Ví dụ
I need to change my phone password today.Tôi cần đổi mật khẩu điện thoại ngay hôm nay.
We swapped seats so she could see better.Chúng tôi đổi chỗ ngồi để bạn ấy nhìn rõ hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Cách nói theo ngữ cảnh

Muốn nói:

tôi muốn đổi điện thoại cũ lấy điện thoại mới

Động từ→ trade in my old phone for a new one

trade in my old phone for a new one

Trung tính

Dùng khi đưa điện thoại cũ cho cửa hàng để được giảm giá điện thoại mới.

Ví dụ

I want to trade in my old phone for a new one.

Tôi muốn đổi điện thoại cũ lấy điện thoại mới.

Muốn nói:

tôi muốn đổi mật khẩu tài khoản

Động từ→ change my account password

change my account password

Trung tính

Dùng khi bạn chủ động đặt một mật khẩu khác.

Ví dụ

I want to change my account password.

Tôi muốn đổi mật khẩu tài khoản.

reset my account password

Trung tínhtechnical

Dùng khi quên mật khẩu hoặc cần thiết lập lại qua email/mã xác minh.

Ví dụ

I need to reset my account password because I forgot the old one.

Tôi phải đổi mật khẩu tài khoản vì đã quên mật khẩu cũ.

Nghĩa 03 · Trở nên khác về trạng thái, tính chất hoặc hình thức.

change; turn

changeturn

Trở nên khác về trạng thái, tính chất hoặc hình thức.

Ví dụ
The water changed colour after I added lemon.Nước đổi màu sau khi tôi cho chanh vào.
Her face changed completely when she heard the news.Sắc mặt cô ấy đổi hẳn khi nghe tin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Cách nói theo ngữ cảnh

Muốn nói:

lá cây đổi màu vào mùa thu

Động từ→ the leaves change color in autumn

the leaves change color in autumn

Trung tính

Cách nói chung về việc màu sắc thay đổi.

Ví dụ

The leaves change color in autumn.

Lá cây đổi màu vào mùa thu.

Nghĩa 04 · Chuyển sang nơi làm việc hoặc vị trí công tác khác.

transfer; move

transfermove

Chuyển sang nơi làm việc hoặc vị trí công tác khác.

Ví dụ
She is being transferred to a new branch next month.Tháng sau, chị ấy được đổi sang chi nhánh mới.
The company transferred him to the Ha Noi office.Công ty đổi anh ấy về văn phòng Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Cách nói theo ngữ cảnh

Muốn nói:

tôi muốn đổi sang bộ phận khác trong công ty

Động từ→ transfer to another department

transfer to another department

Trung tínhKinh doanh

Dùng trong ngữ cảnh công việc, thường là chuyển chính thức trong nội bộ công ty.

Ví dụ

I want to transfer to another department in the company.

Tôi muốn đổi sang bộ phận khác trong công ty.

move to another department

Đời thườngKinh doanh

Cách nói ít trang trọng hơn về việc chuyển bộ phận.

Ví dụ

She moved to another department in the company.

Cô ấy đã đổi sang bộ phận khác trong công ty.

Cấu trúc câu của dạng “Động từ”

Cấu trúc câu tiếng Việt và tiếng Anh tương ứng.

đổi A lấy B

exchange A for B

I exchanged this shirt for a larger size.

Tôi đổi chiếc áo này lấy một cỡ lớn hơn.

Lưu ý: Dùng khi đưa một thứ để nhận lại thứ khác.

đổi A thành B

change A into B

They changed the old room into an office.

Họ đổi căn phòng cũ thành văn phòng.

đổi từ A sang B

change from A to B

She changed from coffee to tea.

Cô ấy đổi từ cà phê sang trà.

đổi sang + danh từ

switch to + noun

You should switch to a stronger password.

Bạn nên đổi sang mật khẩu mạnh hơn.

Lưu ý: Thường dùng khi chuyển sang lựa chọn, hệ thống hoặc cách làm khác.

Kết hợp từ của dạng “Động từ”

Danh từ + đổiđổi + Danh từ
Cụm từ của đổi (Động từ): Danh từ + đổi
Cụm tiếng Việt
Tiếng Anh tương ứng

exchange currency

Lỗi sai thường gặp của dạng “Động từ”

đổi mật khẩu

· Động từ

I want to exchange my password.

I want to change my password.

I need to reset my password.

đổi điện thoại cũ lấy điện thoại mới

· Động từ

I exchanged my old phone to a new one.

I exchanged my old phone for a new one.

I traded in my old phone for a new one.

thay điện thoại cũ bằng điện thoại mới

· Động từ

I replaced my old phone to a new one.

I replaced my old phone with a new one.

lá cây đổi màu đỏ

· Động từ

The leaves are changed red in autumn.

The leaves turn red in autumn.

The leaves change from green to red in autumn.

đổi sang bộ phận khác

· Động từ

I transferred another department.

I transferred to another department.

I moved to another department.

Câu hỏi thường gặp về “đổi”

Dùng exchange currency hoặc exchange US dollars for Vietnamese dong. Khi nói về việc quy đổi theo tỷ giá, convert cũng phù hợp.

Video ngữ cảnh