Anh - Việt

Bản dịch của từ Sự thay đổi trong tiếng Anh

sự thay đổi

Danh từ

sự thay đổi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quá trình hoặc kết quả làm cho cái gì đó trở nên khác đi so với trước đây.

The process or result of making something different from what it was before.

changemodificationalterationtransitionshiftadjustment

Quá trình hoặc kết quả làm cho cái gì đó trở nên khác đi so với trước đây.

Ví dụ
The change in society affects everyone's life.Sự thay đổi trong xã hội ảnh hưởng đến cuộc sống mọi người.
Has the society had any modification?Xã hội không có sự thay đổi nào sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Kết hợp từ của dạng “Danh từ”

ADJECTIVEVERB + sự thay đổi
Cụm từ của sự thay đổi (Danh từ): ADJECTIVE
Cụm tiếng Việt
Tiếng Anh tương ứng

positive change

a major change

a sudden change

climate change

the necessary change

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh