vẫn không thay đổi + trong/kể từ + thời gian
remain unchanged + for/since + period of time
Gas prices have remained unchanged for the past three weeks.
Giá xăng vẫn không thay đổi trong ba tuần qua.
không thay đổi
“Không thay đổi” thường là unchanged khi mô tả trạng thái, hoặc remain unchanged khi nói một thứ vẫn giữ nguyên. Trong văn nói, stay the same tự nhiên hơn; dùng not change khi nhấn mạnh hành động/sự việc không có thay đổi.
“không thay đổi” thường dịch là unchanged. Từ này có 1 nghĩa ở 1 từ loại, chọn nghĩa bạn cần để xem cách dùng:
unchanged; remain the same; not change
Vẫn giữ nguyên như trước, không có sự khác đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Giá vé không thay đổi năm nay
Cụm từ→ remain unchangedremain unchanged
Dùng trong thông báo, báo cáo hoặc số liệu.
Ví dụ
Ticket prices remain unchanged this year.
Giá vé không thay đổi năm nay.
stay the same
Dùng trong hội thoại thông thường.
Ví dụ
Ticket prices are staying the same this year.
Giá vé không thay đổi năm nay.
not change
Nhấn mạnh rằng giá không tăng hoặc giảm.
Ví dụ
Ticket prices will not change this year.
Giá vé không thay đổi năm nay.
Thiết kế không thay đổi so với bản cũ
Cụm từ→ be unchangedbe unchanged
Mô tả trạng thái hiện tại của thiết kế.
Ví dụ
The design is unchanged from the previous version.
Thiết kế không thay đổi so với bản cũ.
remain the same
Nhấn mạnh thiết kế vẫn giữ nguyên sau một khoảng thời gian hay lần cập nhật.
Ví dụ
The design remains the same as in the previous version.
Thiết kế không thay đổi so với bản cũ.
not change
Nói về việc nhóm thiết kế quyết định không sửa thiết kế.
Ví dụ
The team decided not to change the design.
Thiết kế không thay đổi so với bản cũ.
Quan điểm của tôi không thay đổi
Cụm từ→ has not changedhas not changed
Cách nói tự nhiên nhất khi quan điểm từ trước đến nay vẫn vậy.
Ví dụ
My opinion has not changed.
Quan điểm của tôi không thay đổi.
remains unchanged
Dùng trong phát biểu hoặc văn viết trang trọng.
Ví dụ
My position remains unchanged.
Quan điểm của tôi không thay đổi.
is still the same
Dùng trong hội thoại thân mật.
Ví dụ
My opinion is still the same.
Quan điểm của tôi không thay đổi.
Cấu trúc câu tiếng Việt và tiếng Anh tương ứng.
vẫn không thay đổi + trong/kể từ + thời gian
remain unchanged + for/since + period of time
Gas prices have remained unchanged for the past three weeks.
Giá xăng vẫn không thay đổi trong ba tuần qua.
chủ ngữ + không thay đổi so với + mốc so sánh
subject + remain unchanged from + reference point
The unemployment rate remained unchanged from the previous month.
Tỷ lệ thất nghiệp không thay đổi so với tháng trước.
chủ ngữ + không thay đổi theo thời gian
subject + remain unchanged over time
The meaning of this word has remained unchanged over time.
Ý nghĩa của từ này không thay đổi theo thời gian.
Cụm tiếng Việt | Tiếng Anh tương ứng |
|---|---|
remain virtually unchanged | |
remain unchanged | |
remain largely unchanged |
Giá vé vẫn không thay đổi.
· Cụm từThe ticket price remains no change.
The ticket price remains unchanged.
The ticket price has not changed.
Không dùng “remain + no change”. Sau “remain” dùng tính từ như unchanged, hoặc dùng động từ change.
Thiết kế không thay đổi so với bản cũ.
· Cụm từThe design is remain unchanged from the previous version.
The design remains unchanged from the previous version.
The design is unchanged from the previous version.
Không dùng đồng thời “is” và động từ nguyên mẫu “remain”. Chọn is unchanged hoặc remains unchanged.
Chính sách không thay đổi kể từ năm ngoái.
· Cụm từThe policy is no change since last year.
The policy has remained unchanged since last year.
The policy has not changed since last year.
Khi nói “kể từ” một thời điểm đến nay, thường dùng hiện tại hoàn thành: has remained unchanged hoặc has not changed.
Unchanged là tính từ, thường đứng sau be; remain unchanged là cụm động từ, nhấn mạnh một thứ vẫn giữ nguyên.
Có. Stay the same rất tự nhiên trong giao tiếp, còn remain unchanged trang trọng hơn.
Dùng remain unchanged over time.
Dùng hiện tại hoàn thành: has remained unchanged since then hoặc has not changed since then.
Không. Hãy dùng remain unchanged hoặc not change.