Anh - Việt

Bản dịch của từ Không thay đổi trong tiếng Anh

không thay đổi

Cụm từ

“không thay đổi” tiếng Anh là gì?

“Không thay đổi” thường là unchanged khi mô tả trạng thái, hoặc remain unchanged khi nói một thứ vẫn giữ nguyên. Trong văn nói, stay the same tự nhiên hơn; dùng not change khi nhấn mạnh hành động/sự việc không có thay đổi.

“không thay đổi” thường dịch là unchanged. Từ này có 1 nghĩa ở 1 từ loại, chọn nghĩa bạn cần để xem cách dùng:

không thay đổi (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Vẫn giữ nguyên như trước, không có sự khác đi.

unchanged; remain the same; not change

unchangedremain the samenot change

Vẫn giữ nguyên như trước, không có sự khác đi.

Ví dụ
Bus fares remain unchanged this year.Giá vé xe buýt không thay đổi trong năm nay.
Our plan did not change after the meeting.Kế hoạch của chúng tôi không thay đổi sau cuộc họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Cách nói theo ngữ cảnh

Muốn nói:

Giá vé không thay đổi năm nay

Cụm từ→ remain unchanged

remain unchanged

Trang trọngKinh doanh

Dùng trong thông báo, báo cáo hoặc số liệu.

Ví dụ

Ticket prices remain unchanged this year.

Giá vé không thay đổi năm nay.

stay the same

Đời thường

Dùng trong hội thoại thông thường.

Ví dụ

Ticket prices are staying the same this year.

Giá vé không thay đổi năm nay.

not change

Trung tính

Nhấn mạnh rằng giá không tăng hoặc giảm.

Ví dụ

Ticket prices will not change this year.

Giá vé không thay đổi năm nay.

Muốn nói:

Thiết kế không thay đổi so với bản cũ

Cụm từ→ be unchanged

be unchanged

Trung tính

Mô tả trạng thái hiện tại của thiết kế.

Ví dụ

The design is unchanged from the previous version.

Thiết kế không thay đổi so với bản cũ.

remain the same

Trung tính

Nhấn mạnh thiết kế vẫn giữ nguyên sau một khoảng thời gian hay lần cập nhật.

Ví dụ

The design remains the same as in the previous version.

Thiết kế không thay đổi so với bản cũ.

not change

Trung tính

Nói về việc nhóm thiết kế quyết định không sửa thiết kế.

Ví dụ

The team decided not to change the design.

Thiết kế không thay đổi so với bản cũ.

Muốn nói:

Quan điểm của tôi không thay đổi

Cụm từ→ has not changed

has not changed

Trung tính

Cách nói tự nhiên nhất khi quan điểm từ trước đến nay vẫn vậy.

Ví dụ

My opinion has not changed.

Quan điểm của tôi không thay đổi.

remains unchanged

Trang trọng

Dùng trong phát biểu hoặc văn viết trang trọng.

Ví dụ

My position remains unchanged.

Quan điểm của tôi không thay đổi.

is still the same

Đời thường

Dùng trong hội thoại thân mật.

Ví dụ

My opinion is still the same.

Quan điểm của tôi không thay đổi.

Cấu trúc câu của dạng “Cụm từ”

Cấu trúc câu tiếng Việt và tiếng Anh tương ứng.

vẫn không thay đổi + trong/kể từ + thời gian

remain unchanged + for/since + period of time

Gas prices have remained unchanged for the past three weeks.

Giá xăng vẫn không thay đổi trong ba tuần qua.

chủ ngữ + không thay đổi so với + mốc so sánh

subject + remain unchanged from + reference point

The unemployment rate remained unchanged from the previous month.

Tỷ lệ thất nghiệp không thay đổi so với tháng trước.

chủ ngữ + không thay đổi theo thời gian

subject + remain unchanged over time

The meaning of this word has remained unchanged over time.

Ý nghĩa của từ này không thay đổi theo thời gian.

Kết hợp từ của dạng “Cụm từ”

Trạng từ + không thay đổikhông thay đổi + Giới từ
Cụm từ của không thay đổi (Cụm từ): Trạng từ + không thay đổi
Cụm tiếng Việt
Tiếng Anh tương ứng

remain virtually unchanged

remain unchanged

remain largely unchanged

Lỗi sai thường gặp của dạng “Cụm từ”

Giá vé vẫn không thay đổi.

· Cụm từ

The ticket price remains no change.

The ticket price remains unchanged.

The ticket price has not changed.

Thiết kế không thay đổi so với bản cũ.

· Cụm từ

The design is remain unchanged from the previous version.

The design remains unchanged from the previous version.

The design is unchanged from the previous version.

Chính sách không thay đổi kể từ năm ngoái.

· Cụm từ

The policy is no change since last year.

The policy has remained unchanged since last year.

The policy has not changed since last year.

Câu hỏi thường gặp về “không thay đổi”

Unchanged là tính từ, thường đứng sau be; remain unchanged là cụm động từ, nhấn mạnh một thứ vẫn giữ nguyên.

Video ngữ cảnh