Anh - Việt
á nhiệt đới
Danh từ
á nhiệt đới (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) cận nhiệt đới
亚热带
(từ cũ) cận nhiệt đới
Ví dụ
在亚热带,居民全年种植橙子。【】Ở vùng á nhiệt đới, người dân trồng cam quanh năm.
这座城市不在亚热带地区。【】Thành phố này không thuộc vùng á nhiệt đới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa