Anh - Việt
đới
Danh từ
đới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần bề mặt Trái Đất được giới hạn bởi hai đường vĩ tuyến.
地球表面由两条纬线划定的带状区域。
Phần bề mặt Trái Đất được giới hạn bởi hai đường vĩ tuyến.
Ví dụ
这个气候带全年炎热潮湿。【】Đới khí hậu này quanh năm nóng và ẩm.
科学家研究地球上的每一个纬度带。【】Các nhà khoa học nghiên cứu từng đới trên Trái Đất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đới (Noun)
Danh từ + đớiđới + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
热带气候 khí hậu nhiệt đới | 越南属于热带季风气候。 Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa. |
温带气候 khí hậu ôn đới | 欧洲许多城市属温带气候。 Nhiều thành phố ở châu Âu có khí hậu ôn đới. |
热带地区 vùng nhiệt đới | 雨林在热带地区繁茂生长。 Rừng mưa phát triển mạnh ở vùng nhiệt đới. |
极地地区 vùng hàn đới | 北极熊生活在极地地区。 Gấu Bắc Cực sống ở vùng hàn đới. |