Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhiệt đới trong tiếng Trung

nhiệt đới

Danh từ

nhiệt đới (Danh từ)

Nghĩa 01 · đới nằm giữa xích đới và cận nhiệt đới, có khí hậu nóng

热带

đới nằm giữa xích đới và cận nhiệt đới, có khí hậu nóng

Ví dụ
越南的热带地区全年都很炎热。【】Vùng nhiệt đới Việt Nam nóng quanh năm.
河内的热带地区七月并不凉爽。【】Vùng nhiệt đới ở Hà Nội không mát vào tháng Bảy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh